ISUZU D-MAX LS 2.5 MT 4×2

VNĐ

Đã bao gồm VAT

Trạng thái : Xe mới
Giá : liên hệ 0911.068.989

  • Mạnh mẽ và thời trang hơn với bậc lên xuống khác tong màu.
  • Mâm xe 6 chấu thể thao.
  • Kính chiếu hậu ngoài mạ crom với đèn tín hiệu, gập điện.
  • Ăng ten radio ngay trung tâm mui xe.
  • Khóa cửa với remote điều khiển chống trộm.
  • Màn hình hiển thị đa thông tin với thiết kế mới.
  • Xe nhập khẩu linh kiện, lắp ráp tại Việt Nam.
Kích thước – Trọng lượng D-MAX LS 4×2 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C)   mm 5,295 x 1,860 x 1,780
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sở mm 3,095
Vệt bánh xe trước & sau mm 1,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xe mm 220
Trọng lượng toàn bộ kg 2,700
Trọng lượng bản thân kg 1,825
Bán kính quay vòng tối thiểu mm 6,1
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 76
Số chỗ ngồi Chỗ 5
Động cơ D-MAX LS 4×2 MT
Loại 4Jk1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Dung tích xi lanh cc 2,999
Đường kính & hành trình pit-tông mm 95.4 x 104.9
Công suất cực đại kW(PS)/rpm 100(136)/3,400
Mô-men xoắn cực đại N.m/rpm 294/1,400-3,000
Máy phát điện 12V-90A
Truyền động D-MAX LS 4×2 MT
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống gài cầu Nút điều khiển điện
Khung xe D-MAX LS 4×2 MT
Hệ thống treo Trước/Sau Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanh Trước/Sau Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 16″
Bánh xe 245/70R16
An toàn D-MAX LS 4×2 MT
Túi khí Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ em Cửa sau
Cửa sổ chống kẹt tay Cửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/h
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe Tất cả các cửa
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm